hải dương

hải dương

Các sinh vật biển sinh sống trong lòng hải dương.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đại dương, biển lớn: "hải dương" chỉ vùng nước mặn rộng lớn bao phủ phần lớn bề mặt Trái Đất, khác với biển nhỏ hay hồ.
    • (Hiếm dùng): Trong ngữ cảnh chính trị hay lịch sử, "hải dương" có thể ám chỉ một cường quốc thống trị trên biển (thalassocratie), như trong cụm "cường quốc hải dương".
  2. Tính từ (hiếm dùng):

    • Thuộc về đại dương: liên quan đến biển cả hay các hoạt động trên biển.
    • dụ: chiến lược hải dương (chiến lược liên quan đến biển lớn).
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Hải dương nơi sinh sống của vô số loài sinh vật. (Đại dương môi trường sống của rất nhiều loài sinh vật.)
    • Cường quốc hải dương ảnh hưởng lớn đến thương mại toàn cầu. (Quốc gia thống trị trên biển tác động mạnh mẽ đến thương mại thế giới.)
  • Tính từ (hiếm dùng):

    • Họ nghiên cứu về hệ sinh thái hải dương. (Họ nghiên cứu về hệ sinh thái thuộc đại dương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cường quốc hải dương": quốc gia sức mạnh quân sự kinh tế dựa trên việc kiểm soát biển cả.

    • Anh từng một cường quốc hải dương trong lịch sử. (Nước Anh từng quốc gia thống trị biển cả trong lịch sử.)
  • "chính sách hải dương": chiến lược phát triển liên quan đến biển đại dương.

    • Chính sách hải dương của Việt Nam tập trung vào bảo vệ chủ quyền biển đảo. (Chiến lược biển của Việt Nam nhấn mạnh bảo vệ chủ quyền trên biển.)
Biến thể từ gần giống
  • Đại dương (danh từ): vùng nước mặn rộng lớn, đồng nghĩa với "hải dương" nhưng phổ biến hơn.

    • Đại dương Thái Bình Dương lớn nhất thế giới. (Thái Bình Dương đại dương lớn nhất.)
  • Hải (yếu tố ghép): biển, thường xuất hiện trong các từ ghép như "hải quân", "hải cảng", "hải đảo".

    • Hải quân bảo vệ vùng biển. (Lực lượng quân sự trên biển bảo vệ vùng biển.)
  • Dương (yếu tố ghép): biển lớn, chỉ đại dương, như trong "Thái Bình Dương", "Đại Tây Dương".

    • Ấn Độ Dương một trong năm đại dương. (Ấn Độ Dương một trong năm đại dương.)
Từ đồng nghĩa
  • Đại dương: vùng nước mặn rộng lớn giữa các lục địa.
  • Biển cả: biển rộng lớn, thường dùng trong văn chương.
  • Thái dương (hiếm): đây từ dễ nhầm lẫn, nhưng "thái dương" nghĩa là mặt trời, không phải hải dương.
Thành ngữ liên quan
  • Hải dương mênh mông: đại dương rộng lớn vô tận, thường dùng để tả sự bao la.

    • Trước mắt anh hải dương mênh mông, không bờ bến. (Trước mắt anh đại dương rộng lớn vô tận.)
  • Cường quốc hải dương: quốc gia sức mạnh trên biển.

    • Hy Lạp cổ đại từng một cường quốc hải dương. (Hy Lạp cổ đại từng quốc gia thống trị biển cả.)